Bản dịch của từ 揽田 trong tiếng Việt

揽田

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎn

ㄌㄢˇlanthanh hỏi

揽田 (Động từ)

lǎn tián
01

Thuê hoặc nhận đất đai canh tác, giống như thuê ruộng để trồng trọt.

承租田地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揽田

lǎn

tián

Các từ liên quan

揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
田丁
田七
田业
田中
田中义一
揽
Bính âm:
【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
Các biến thể:
攬, 擥, 㩜, 𢱯
Hình thái radical:
⿰,⺘,览
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép