Bản dịch của từ 揽破 trong tiếng Việt
揽破
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎn | ㄌㄢˇ | l | an | thanh hỏi |
揽破 (Danh từ)
【lǎn pò】
01
Xé rách, làm thủng bằng tay hoặc vật cứng; tương tự như “làm rách” hay “xé toạc”
1.亦作“擥破”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong bói toán, khi xem quẻ, đối diện với quẻ phá chưa thành hình hoặc chưa hoàn chỉnh.
2.筮卦时面对未成的破卦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揽破
lǎn
揽
pò
破
Các từ liên quan
揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
- Bính âm:
- 【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
- Các biến thể:
- 攬, 擥, 㩜, 𢱯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,览
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
欖
䌫
㰖
爦
𠓭
浨
䊖
覽
懶
懒
罱
攬
搷
掸
揀
摒
㩷
挊
㧲
㧷
㨘
撷
拊
㨾
萾
貂
棆
惢
䄎
痫
琭
窜
㟩
痢
㾖
弽
招揽
承揽
包揽
揽活
兜揽
独揽
揽客
延揽
收揽
总揽
