Bản dịch của từ 揽笔 trong tiếng Việt

揽笔

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎn

ㄌㄢˇlanthanh hỏi

揽笔 (Động từ)

lán bǐ
01

Nắm bút, cầm bút viết hoặc vẽ

1.亦作“擥笔”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cầm bút viết, thường chỉ việc bắt đầu viết bài hoặc tác phẩm

2.执笔。指写文章。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揽笔

lǎn

Các từ liên quan

揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
揽
Bính âm:
【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
Các biến thể:
攬, 擥, 㩜, 𢱯
Hình thái radical:
⿰,⺘,览
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép