Bản dịch của từ 揽脚 trong tiếng Việt

揽脚

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎn

ㄌㄢˇlanthanh hỏi

揽脚 (Động từ)

lán jiǎo
01

(từ phương ngữ) dùng lừa hoặc ngựa để mời gọi khách hàng thuê mướn.

方言。谓以驴马招揽客人雇用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揽脚

lǎn

jiǎo

Các từ liên quan

揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
揽
Bính âm:
【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
Các biến thể:
攬, 擥, 㩜, 𢱯
Hình thái radical:
⿰,⺘,览
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép