Bản dịch của từ 揽辔 trong tiếng Việt
揽辔

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎn | ㄌㄢˇ | l | an | thanh hỏi |
揽辔 (Động từ)
Nắm chặt cương ngựa, điều khiển ngựa một cách chắc chắn
1.亦作“擥辔”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nắm cương ngựa, ngăn chặn nguy hiểm hoặc hành động liều lĩnh; dùng để khuyên nhủ, cảnh báo tránh rủi ro
3.《史记.袁盎晁错列传》:“文帝从霸陵上﹐欲西驰下峻阪﹐袁盎骑﹐并车擥辔﹐上曰:‘将军怯邪?’盎曰:‘臣闻千金之子坐不垂堂﹐百金之子不骑衡﹐圣主不乘危而僥幸。今陛下骋六騑﹐驰下峻山﹐如有马惊车败﹐陛下纵自轻﹐柰高庙﹑太后何?’上乃止。”按﹐《汉书.袁盎传》作“?辔”。汉荀悦《汉纪.文帝纪上》作“揽辔”。后用为谏止君王履险的典故。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nắm giữ cương ngựa, kéo cương để điều khiển ngựa.
2.挽住马缰。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nắm cương, giữ chặt dây cương (dây cương ngựa), nghĩa bóng là giữ vững tình hình, điều hành chặt chẽ.
4.见“揽辔澄清”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揽辔
lǎn
揽
pèi
辔
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
- Các biến thể:
- 攬, 擥, 㩜, 𢱯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,览
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
