Bản dịch của từ 搀亲 trong tiếng Việt
搀亲
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chān | ㄔㄢ | ch | an | thanh ngang |
搀亲 (Động từ)
【chān qīn】
01
(cổ) trong lễ cưới xưa đỡ, dìu cô dâu bước xuống kiệu
旧时婚礼中搀扶新娘下轿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搀亲
chān
搀
qīn
亲
Các từ liên quan
搀假
搀先
搀兑
搀前落后
搀占
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
- Bính âm:
- 【chān】【ㄔㄢ】【SAM】
- Các biến thể:
- 攙
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,⿱,免,⺀
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一ノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鋓
觇
㢟
摻
攙
辿
掺
襜
緂
梴
㚲
裧
擒
抣
搂
揢
揸
㨨
揎
掖
抆
挆
攒
扼
屟
琦
禆
睋
惢
傣
觛
𠌙
䆥
翘
棼
葻
搀扶
搀和
搀杂
搀合
搀假
搀兑
软硬搀合
