Bản dịch của từ 搀扶婆 trong tiếng Việt
搀扶婆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chān | ㄔㄢ | ch | an | thanh ngang |
搀扶婆 (Danh từ)
【chān fú pó】
01
Người phụ nữ dìu, nâng váy cưới và trợ giúp cô dâu theo tục xưa (thường là bà hoặc cô lớn tuổi trong họ)
旧俗行婚礼时搀扶新娘的妇人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搀扶婆
chān
搀
fú
扶
pó
婆
Các từ liên quan
搀亲
搀假
搀先
搀兑
搀前落后
扶东倒西
扶丞
婆侯伎
婆儿
婆儿气
婆兰
婆姨
- Bính âm:
- 【chān】【ㄔㄢ】【SAM】
- Các biến thể:
- 攙
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,⿱,免,⺀
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一ノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鋓
觇
㢟
摻
攙
辿
掺
襜
緂
梴
㚲
裧
擒
抣
搂
揢
揸
㨨
揎
掖
抆
挆
攒
扼
屟
琦
禆
睋
惢
傣
觛
𠌙
䆥
翘
棼
葻
搀扶
搀和
搀杂
搀合
搀假
搀兑
软硬搀合
