Bản dịch của từ 搀逐 trong tiếng Việt

搀逐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chān

ㄔㄢchanthanh ngang

搀逐 (Động từ)

chān zhú
01

Chen chân, giành nhau bước đi để đuổi theo; tranh nhau mà cùng chạy theo (thường chỉ việc gom lấn, xô đẩy để theo kịp người khác)

抢步追逐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搀逐

chān

zhú

Các từ liên quan

搀亲
搀假
搀先
搀兑
搀前落后
逐一
逐世
逐个
逐乐
逐争
搀
Bính âm:
【chān】【ㄔㄢ】【SAM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,⿱,免,⺀
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一ノフ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép