Bản dịch của từ 搁 trong tiếng Việt
搁
Động từTừ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gé | ㄍㄜ | g | e | thanh ngang |
搁 (Động từ)
【gé】
01
Đặt; để; kê
使处于一定的位置
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bỏ vào; cho vào
加进去
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Gác lại; kéo dài
搁置
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
搁 (Động từ)
【gé】
01
Chịu đựng
禁受
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
搁 (Từ chỉ nơi chốn)
【gé】
01
Đọc là [gē]
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【gé】【ㄍㄜ, ㄍㄜˊ】【CÁC】
- Các biến thể:
- 擱
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,阁
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶丨フノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
割
咯
哥
胳
犵
圪
饹
滒
歌
肐
鎶
鴿
猲
䩐
搿
㵧
㨰
䛋
镉
韐
䪺
蛤
䆟
颌
擠
捸
扳
攠
㧄
㨙
拸
挎
損
挅
撾
㩴
割
𠄂
辍
䘫
珷
䇳
𠅬
遆
蒂
㻘
堗
椈
耽搁
搁浅
搁置
搁板
搁笔
暂搁
延搁
搁栅
搁放
搁架
搁不住
搁得住
