Bản dịch của từ 搁钱 trong tiếng Việt

搁钱

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜgethanh ngang

搁钱 (Động từ)

gē qián
01

Đổ tiền vào/đặt vốn vào (đầu tư, bỏ vốn vào một nơi nào đó); ví dụ: 'đặt tiền vào chứng khoán'

加入资本。。如:「前一阵子很多人搁钱在股市上,如今都被套牢了。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搁钱

qián

搁
Bính âm:
【gé】【ㄍㄜ, ㄍㄜˊ】【CÁC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,阁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶丨フノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép