Bản dịch của từ 搂包儿匠 trong tiếng Việt
搂包儿匠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lōu | ㄌㄡ | l | ou | thanh ngang |
Lǒu | ㄌㄡˇ | l | ou | thanh hỏi |
搂包儿匠 (Danh từ)
【lōu bāo ér jiàng】
01
Người chuyên đi chèo kéo, lôi kéo, nhận mối làm việc — thường là kẻ giới thiệu hoặc nhận việc vặt để kiếm tiền (tương tự 'cò' hoặc 'tay môi giới, chèo kéo').
招揽事务的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ địa phương chỉ người làm nghề buôn bán nhỏ hoặc lái buôn lẻ; cũng viết là 「搂包儿」 (mang sắc thái dân gian, cổ) — tương đương kẻ buôn lặt vặt, tay chở hàng mang đi bán
亦作「搂包儿」。
Ví dụ
03
非正式的负重运送工人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搂包儿匠
lǒu
搂
bāo
包
ér
儿
jiàng
匠
- Bính âm:
- 【lōu】【ㄌㄡ】【LÂU】
- Các biến thể:
- 摟
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,娄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶ノ一丨ノ丶フノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵝
簍
㪹
篓
䝏
嶁
塿
甊
摟
䅹
摟
䁖
㨤
拮
搠
拷
㧺
攐
擤
掬
㧖
拱
授
挒
𠌕
䬨
骗
萲
湢
蛕
㮃
媭
㙔
犊
媑
喔
搂头
搂头盖脸
搂抱
搂住
搂钱
扒搂
牵手搂肩
双手搂取
