Bản dịch của từ 搂揽 trong tiếng Việt

搂揽

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lōu

ㄌㄡlouthanh ngang

Lǒu

ㄌㄡˇlouthanh hỏi

搂揽 (Động từ)

lōu lǎn
01

Ôm vào lòng, chiếm lấy/đảm nhận hết (đều mang nét 'bao trọn' như bao thầu, thu gom mọi thứ về mình)

兜揽﹐包揽。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搂揽

lǒu

lǎn

Các từ liên quan

搂伐
搂包
搂处
搂头
搂头盖脸
揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
搂
Bính âm:
【lōu】【ㄌㄡ】【LÂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,娄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶ノ一丨ノ丶フノ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép