Bản dịch của từ 搅盆 trong tiếng Việt
搅盆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎo | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
搅盆 (Danh từ)
【jiǎo pén】
01
Phong tục tổ chức lễ rửa tắm cho trẻ sơ sinh đầy tháng của gia đình giàu có thời Tống, có nghi thức khuấy nước trong bồn bằng trâm vàng bạc.
宋代一种风俗。富家儿满月﹐举行洗儿会﹐先煎香汤于银盆﹐尊长以金银钗搅水﹐谓之“搅盆”。参阅宋孟元老《东京梦华录.育子》﹑宋吴自牧《梦粱录.育子》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搅盆
jiǎo
搅
pén
盆
Các từ liên quan
搅七念三
搅乱
搅刺
搅动
搅合
盆下
盆倾瓮倒
盆倾瓮瀽
盆吊
盆地
- Bính âm:
- 【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【GIẢO】
- Các biến thể:
- 攪, 撹, 㩭
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,觉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶丶ノ丶フ丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
狡
樔
皦
暞
㭂
踋
湬
腳
佼
攪
鉸
䘨
撖
㨭
攊
㧅
㨺
揎
搗
掙
擒
换
㨿
揼
椧
颊
睄
酦
䋞
蒐
䤝
䛆
辈
楰
䞝
殙
搅拌
打搅
搅动
搅和
搅乱
胡搅
翻搅
搅局
搅扰
搅浑
