Bản dịch của từ 搅肠痧 trong tiếng Việt
搅肠痧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎo | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
搅肠痧 (Danh từ)
【jiǎo cháng shā】
01
Tên bệnh trong y học cổ truyền Trung Quốc, còn gọi là 'giảo tràng sa' hay 'hoạch loạn khô', do ăn uống không điều độ hoặc nhiễm khí độc gây tắc nghẽn đường ruột, gây đau bụng dữ dội.
中医学病名。即绞肠痧﹐又称干霍乱。因饮食不节或感受瘴气﹐秽浊闭塞肠胃所致。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搅肠痧
jiǎo
搅
cháng
肠
shā
痧
Các từ liên quan
搅七念三
搅乱
搅刺
搅动
搅合
肠套叠
肠子
肠断
痧子
- Bính âm:
- 【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【GIẢO】
- Các biến thể:
- 攪, 撹, 㩭
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,觉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶丶ノ丶フ丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
狡
樔
皦
暞
㭂
踋
湬
腳
佼
攪
鉸
䘨
撖
㨭
攊
㧅
㨺
揎
搗
掙
擒
换
㨿
揼
椧
颊
睄
酦
䋞
蒐
䤝
䛆
辈
楰
䞝
殙
搅拌
打搅
搅动
搅和
搅乱
胡搅
翻搅
搅局
搅扰
搅浑
