Bản dịch của từ 搉利 trong tiếng Việt
搉利
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Què | ㄑㄩㄝˋ | q | ue | thanh huyền |
搉利 (Động từ)
【què lì】
01
Nhà nước độc quyền buôn bán, thu lợi từ việc chuyên bán một số mặt hàng (chính quyền độc quyền, hành vi độc chiếm buôn bán để kiếm lời).
官府对某些物品实行专卖以获利。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搉利
què
搉
lì
利
Các từ liên quan
搉估
搉商
搉惟
搉易
搉油
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
