Bản dịch của từ 搉利 trong tiếng Việt

搉利

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Què

ㄑㄩㄝˋquethanh huyền

搉利 (Động từ)

què lì
01

Nhà nước độc quyền buôn bán, thu lợi từ việc chuyên bán một số mặt hàng (chính quyền độc quyền, hành vi độc chiếm buôn bán để kiếm lời).

官府对某些物品实行专卖以获利。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搉利

què

Các từ liên quan

搉估
搉商
搉惟
搉易
搉油
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
搉
Bính âm:
【què】【ㄑㄩㄝˋ】【GIÁC】
Các biến thể:
㩁, 攉, 榷
Hình thái radical:
⿰⺘隺
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép