Bản dịch của từ 搏刀 trong tiếng Việt

搏刀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄛˊbothanh sắc

搏刀 (Danh từ)

bó dāo
01

Người anh hùng sẵn sàng đứng ra bảo vệ công lý, giúp đỡ những người gặp khó khăn.

即朴刀。宋代话本的一种名目,主要讲路见不平,拔刀相助一类的英雄故事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搏刀

dāo

Các từ liên quan

搏击
搏动
搏取
搏噬
搏埴
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
搏
Bính âm:
【bó】【ㄅㄛˊ】【BÁC】
Hình thái radical:
⿰,⺘,尃
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨フ一一丨丶一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép