Bản dịch của từ 搐风 trong tiếng Việt
搐风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chù | ㄔㄨˋ | ch | u | thanh huyền |
搐风 (Danh từ)
【chù fēng】
01
Co giật (cơn co giật cấp tính: như cấp tính thần kinh — miệng méo, tay chân co rút); thuật ngữ y học/ dân gian chỉ cơn động kinh, sốt co giật hoặc loại 'phát tác' co quắp
急惊、慢惊、羊角等风症的发作。其现象多为口眼歪斜或手足痉挛。。红楼梦.第八十四回:「看着搐风的来头,只还没搐出来呢。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搐风
chù
搐
fēng
风
