Bản dịch của từ 搔瓜 trong tiếng Việt

搔瓜

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāo

ㄙㄠsaothanh ngang

搔瓜 (Thành ngữ)

sāo guā
01

搔瓜出自战国典故指以德报怨的故事典故梁人与楚人争瓜梁人用德化解报复)。可理解为以德报怨的代称或典故名称

战国时梁大夫宋就为边县令,其地与楚相邻。梁楚两亭皆种瓜;梁人勤灌,瓜美;楚人懒灌,瓜恶。楚人妒忌,夜偷搔之,致使瓜有死焦者。梁人因欲报复,宋就不许,且令人夜灌楚瓜,使之亦美。见汉刘向《新序.杂事四》。后因用为以德报怨之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搔瓜

sāo

guā

Các từ liên quan

搔到痒处
搔动
搔头
搔头弄姿
搔头抓耳
瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
搔
Bính âm:
【sāo】【ㄙㄠ】【TAO】
Các biến thể:
㮻, 𢫼, 𢭒, 𢮞, 𢸪, 𤔢, 掻
Hình thái radical:
⿰,⺘,蚤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丶丶丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép