Bản dịch của từ 搗 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

(Động từ)

dǎo
01

Ý nghĩa ban đầu giống nhau

同本義

Ví dụ
02

Sự va chạm; tấn công

衝擊;攻打

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Để gây rối; làm phiền; để gây rắc rối.

胡搞;攪擾;製造事端。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Sử dụng từ tương tự như "đổ". Chuyển đổi, thay thế.

(形聲。从手,島聲。本義:搗,舂)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

搗
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
㨶, 㿧, 捣, 擣, 𢷬, 𦦺, 𦦾
Hình thái radical:
⿰,⺘,島
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フ一一一フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép