Bản dịch của từ 搜贤 trong tiếng Việt
搜贤
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sōu | ㄙㄡ | s | ou | thanh ngang |
搜贤 (Động từ)
【sōu xián】
01
Tìm kiếm, chiêu mộ người tài (thường do triều đình hoặc người có quyền lực ban hành sắc lệnh để tìm hiền tài)
访求贤才。隋文帝有《搜贤诏》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搜贤
sōu
搜
xián
贤
Các từ liên quan
搜乘
搜书院
搜伏
搜刔
搜刮
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
- Bính âm:
- 【sōu】【ㄙㄡ】【SƯU】
- Các biến thể:
- 叟, 捜, 摉, 騪, 𠮍, 𢅢, 𢯱, 䮟, 𢱻, 搜
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,叟
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨一フ一一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醙
摉
蓃
颾
䐹
鎪
廋
鏉
䱸
艘
獀
䬒
揪
抢
拌
擜
捜
摚
捙
掓
掋
攚
揿
挬
惣
軸
雳
㴡
猯
軥
隞
缄
祹
椙
啽
惒
搜索
搜集
搜寻
热搜
搜查
搜刮
搜罗
搜救
搜狗
搜狐
