Bản dịch của từ 搜遗 trong tiếng Việt

搜遗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sōu

ㄙㄡsouthanh ngang

搜遗 (Danh từ)

sōu yí
01

科举发榜前复查落选卷子发现可取者临时补录的制度或行为可记作搜查遗漏补取人才”。

科举时代,主考在发榜前复阅落选的考卷,发现优异者临时补取,称“搜遗”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搜遗

sōu

Các từ liên quan

搜乘
搜书院
搜伏
搜刔
搜刮
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
搜
Bính âm:
【sōu】【ㄙㄡ】【SƯU】
Các biến thể:
叟, 捜, 摉, 騪, 𠮍, 𢅢, 𢯱, 䮟, 𢱻, 搜
Hình thái radical:
⿰,⺘,叟
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨一フ一一丨フ丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép