Bản dịch của từ 搞酬 trong tiếng Việt
搞酬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎo | ㄍㄠˇ | g | ao | thanh hỏi |
搞酬 (Danh từ)
【gǎo chóu】
01
Tiền nhuận bút; làm tiền; làm công việc kiếm tiền
做一些赚钱的事情;从事与金钱相关的活动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搞酬
gǎo
搞
chóu
酬
- Bính âm:
- 【gǎo】【ㄍㄠˇ】【CẢO】
- Các biến thể:
- 攪, 敲, 靠, 𢲤
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,高
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丨フ一丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
槀
稾
縞
稁
檺
藳
鎬
槁
㚏
㚖
㾸
菒
擴
搨
㨟
挃
㩇
摌
撪
擺
推
摉
擓
㨋
嗍
䐐
楊
虜
蔜
𠗽
䧹
禎
雵
敯
楏
愆
搞笑
搞定
搞错
搞砸
搞通
难搞
搞混
搞好
乱搞
瞎搞
