Bản dịch của từ 搥 trong tiếng Việt
搥
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuí | ㄔㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
搥 (Động từ)
【chuí】
01
Giống chữ “捶”, nghĩa là đập, đánh mạnh như đập búa (nhớ câu 'đập chuý như đập chày'), cũng có nghĩa gội đầu (như gội đầu bằng cách xoa bóp)
同“捶”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【CHUÝ】
- Các biến thể:
- 槌, 𢈹, 𢮒, 𢱸
- Hình thái radical:
- ⿰,扌,追
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一乚一丿丨乚一乚一丶乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
椎
圌
𠂹
錘
埀
䳠
倕
顀
䄲
槌
锤
箠
抏
㧮
㨮
摡
捪
掅
㧴
撑
捚
擯
攐
揸
䑭
骗
蛢
貽
孳
寊
湂
媓
渙
凿
盙
飪
