Bản dịch của từ 搥台拍凳 trong tiếng Việt
搥台拍凳
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuí | ㄔㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
搥台拍凳 (Động từ)
【chuí tái pāi dèng】
01
Giận dữ đánh, đập đồ vật (thường là bàn ghế) để quát mắng, thể hiện tức giận; tương tự «đấm bàn, đập ghế»
因激怒而击打东西。。如:「他气得捶台拍凳,破口大骂。」
Ví dụ
02
(Hoặc "đập sân khấu và đập ghế") Tát sân khấu, bàn hoặc ghế bằng nắm đấm hoặc bàn tay, thường để thể hiện sự phấn khích, vui vẻ hoặc bộc lộ cảm xúc (chẳng hạn như đập bàn, đập ghế)
或作「捶台拍凳」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搥台拍凳
chuí
搥
tái
台
pāi
拍
dèng
凳
- Bính âm:
- 【chuí】【ㄔㄨㄟˊ】【CHUÝ】
- Các biến thể:
- 槌, 𢈹, 𢮒, 𢱸
- Hình thái radical:
- ⿰,扌,追
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一乚一丿丨乚一乚一丶乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
椎
圌
𠂹
錘
埀
䳠
倕
顀
䄲
槌
锤
箠
抏
㧮
㨮
摡
捪
掅
㧴
撑
捚
擯
攐
揸
䑭
骗
蛢
貽
孳
寊
湂
媓
渙
凿
盙
飪
