Bản dịch của từ 搬运作用 trong tiếng Việt
搬运作用
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bān | ㄅㄢ | b | an | thanh ngang |
搬运作用 (Danh từ)
【bān yùn zuò yòng】
01
Quá trình chuyển vận vật liệu đá vụn do nước, băng, gió hay sóng biển di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
岩石受风化侵蚀的产物被流水、冰川、风力、波浪转移到另外地方的作用。按搬运的方式分为机械搬运、化学搬运和生物搬运。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搬运作用
bān
搬
yùn
运
zuò
作
yòng
用
Các từ liên quan
搬九
搬兴废
搬兵
搬动
搬口
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
作一
作下
作不准
作业
作业本
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
- Bính âm:
- 【bān】【ㄅㄢ】【BAN】
- Các biến thể:
- 搫, 𢲎
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,般
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ丶一丶ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褩
扳
瘢
𠔯
般
斑
頒
辬
螌
颁
朌
癍
㩮
擕
抔
捷
揸
擾
拹
㩶
挊
攫
撇
攡
楾
𠍕
鈯
㹈
䛜
㷝
頋
㲧
遜
鄥
䫻
裝
搬家
搬砖
搬运
搬迁
搬走
照搬
搬动
搬移
搬弄
搬兵
