Bản dịch của từ 搬配 trong tiếng Việt

搬配

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bān

ㄅㄢbanthanh ngang

搬配 (Động từ)

bān pèi
01

Chỉ sự kết hợp, phối hợp phù hợp giữa các thành phần, giống như các vị trí hay vai trò được kết nối hài hòa với nhau

谓身分相配。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搬配

bān

pèi

Các từ liên quan

搬九
搬兴废
搬兵
搬动
搬口
配主
配乐
配享
配享从汜
搬
Bính âm:
【bān】【ㄅㄢ】【BAN】
Các biến thể:
搫, 𢲎
Hình thái radical:
⿰,⺘,般
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ丶一丶ノフフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép