Bản dịch của từ 搭 trong tiếng Việt
搭
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dā | ㄉㄚ | d | a | thanh ngang |
搭 (Động từ)
【dā】
01
Bắc; dựng; làm
支;架
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mắc; vắt; đắp; phủ; khoác; treo
把柔软的东西放在可以支架的东西上
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nối; nhập lại; ăn khớp
连接在一起
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Khiêng; khênh; nhấc
共同抬起
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Ngồi; đi; đáp (xe, thuyền, máy bay)
乘;坐 (车、船、飞机等)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
06
Thêm vào; góp vào
凑上;加上
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
07
Phối hợp; phân phối; trộn
搭配;配合
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【dā】【ㄉㄚ】【ĐÁP】
- Các biến thể:
- 撘, 㧺, 搨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,荅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎝
䐛
墶
鎉
撘
噠
答
褡
嗒
耷
䪏
笚
㧨
择
捔
扝
撊
扸
搾
攘
擤
摕
㨛
搙
㱤
媟
揬
琡
湀
絠
媒
㪏
椓
湫
䂓
鈛
搭配
搭档
搭理
搭讪
穿搭
搭车
搭乘
搭建
搭话
白搭
