Bản dịch của từ 搭子 trong tiếng Việt

搭子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄚdathanh ngang

搭子 (Danh từ)

dā zǐ
01

Bạn đồng hành (thường để cùng chơi bài,打牌) hoặc người tương hợp để cùng làm việc/hoạt động; nghĩa bóng: người cùng “ghép đôi” để tham gia một việc gì đó.

在一起打牌的人。。如:「学会打牌不是难事,找搭子才是难事。」

Ví dụ
02

Tập bài (bộ bài dùng chơi), còn gọi là “牌搭子” — vật hoặc bộ lá dùng để đánh bài; trong một số vùng còn chỉ món đồ ghép, phụ kiện để kết thành bộ

亦称为「牌搭子」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搭子

zi

搭
Bính âm:
【dā】【ㄉㄚ】【ĐÁP】
Các biến thể:
撘, 㧺, 搨
Hình thái radical:
⿰,⺘,荅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép