Bản dịch của từ 搴帷 trong tiếng Việt
搴帷
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
搴帷 (Động từ)
【qiān wéi】
01
Vén màn; hé mở màn che (kéo lên hoặc vén rèm, màn)
1.撩起帷幕。
Ví dụ
02
Khiêng/giải bỏ màn che (tượng trưng: tháo bỏ che chắn, bắt đầu nhận chức/ra mắt, mở rộng tầm nhìn)
2.东汉刺史到任,迎接他的车子照例要挂着赤帷裳。但冀州刺史贾琮到任时,登上车子说:“刺史必须广视听,察美恶,怎么能挂起帷裳来塞自己的耳目呢?”吩咐把帷裳褰起来。所属各地听到此事,都深为震动。见《后汉书.贾琮传》。后亦以“搴帷”称高级地方官履任。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搴帷
qiān
搴
wéi
帷
Các từ liên quan
搴取
搴手
搴撷
搴旗
帷冒
帷堂
帷墙
帷墙之制
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊN】
- Các biến thể:
- 㩃, 攓, 𢶊, 𢷘, 𢺦, 攐
- Hình thái radical:
- ⿱,𡨄,手
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨丨一ノ丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磏
汧
騫
厱
㩃
籖
铅
鉛
牵
茾
欦
櫏
㧱
擊
撃
撉
㧝
掱
㨼
擧
拳
挚
摰
㨇
㦋
槖
誦
䊔
鳱
魄
嘓
䔢
㿵
銙
谯
䯎
搴旗
