Bản dịch của từ 搶 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiāng

ㄑㄧㄤˉN/AN/AN/A

(Động từ)

qiāng
01

Trầy da, bị xây xước da (như bị trầy da khi té)

皮膚受擦傷。如:「不小心搶破了一塊皮。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xem '攙搶'; tên sao chổi

见「攙搶」。慧星名

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đẹp đẽ, duyên dáng (dáng đi nhẹ nhàng, khuôn mặt xinh đẹp)

美丽,漂亮。 金˙董解元˙西厢记诸宫调˙卷一:「右壁個佳人,舉止輕盈,臉兒説不得的搶。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Va chạm, đụng chạm mạnh (như tiếng người kêu than khi gặp chuyện không may)

碰撞、觸碰。如:「呼天搶地」。戰國策˙魏策四:「布衣之怒亦免冠徒跣,以頭搶地爾。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

[phó từ] nhanh chóng, tranh thủ (như mua sắm nhanh, sửa chữa gấp)

[副]爭先的、趕緊的。如:「搶購」、「搶修」、「搶著說話」。京本通俗小說˙錯斬崔寧:「劉官人不捨,搶出門來。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Đón gió, đón gió thổi vào (như chiếc mũ trắng đón gió)

迎、逆。元˙李文蔚˙燕青博魚˙楔子:「則我這白氈帽半搶風。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Đẩy, kéo mạnh (như đẩy ai đó ra ngoài)

推、拉。元˙李文蔚˙燕青博魚˙楔子:「小僂儸!將燕青搶出去。」警世通言˙卷九˙李謫仙醉草嚇蠻書:「喝令將李白推搶出去。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Cướp đoạt, giật lấy (như cướp tiền, cướp giật)

奪取。如:「搶劫」、「搶錢」。老殘遊記˙第四回:「那強盜竟在府城裡面搶了一家子。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Mài sắc lưỡi dao, kéo (làm cho sắc bén)

刮磨刀剪的刃端,使其鋒利。如:「剪子新搶過,快多了!」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

搶
Bính âm:
【qiāng】【ㄑㄧㄤˉ】【SƯỞNG】
Các biến thể:
抢, 摤, 𢷇, 嗆, 戧
Hình thái radical:
⿰,⺘,倉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶丶フ一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép