Bản dịch của từ 搶 trong tiếng Việt
搶

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiāng | ㄑㄧㄤˉ | N/A | N/A | N/A |
搶 (Động từ)
Trầy da, bị xây xước da (như bị trầy da khi té)
皮膚受擦傷。如:「不小心搶破了一塊皮。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xem '攙搶'; tên sao chổi
见「攙搶」。慧星名
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đẹp đẽ, duyên dáng (dáng đi nhẹ nhàng, khuôn mặt xinh đẹp)
美丽,漂亮。 金˙董解元˙西厢记诸宫调˙卷一:「右壁個佳人,舉止輕盈,臉兒説不得的搶。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Va chạm, đụng chạm mạnh (như tiếng người kêu than khi gặp chuyện không may)
碰撞、觸碰。如:「呼天搶地」。戰國策˙魏策四:「布衣之怒亦免冠徒跣,以頭搶地爾。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
[phó từ] nhanh chóng, tranh thủ (như mua sắm nhanh, sửa chữa gấp)
[副]爭先的、趕緊的。如:「搶購」、「搶修」、「搶著說話」。京本通俗小說˙錯斬崔寧:「劉官人不捨,搶出門來。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đón gió, đón gió thổi vào (như chiếc mũ trắng đón gió)
迎、逆。元˙李文蔚˙燕青博魚˙楔子:「則我這白氈帽半搶風。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đẩy, kéo mạnh (như đẩy ai đó ra ngoài)
推、拉。元˙李文蔚˙燕青博魚˙楔子:「小僂儸!將燕青搶出去。」警世通言˙卷九˙李謫仙醉草嚇蠻書:「喝令將李白推搶出去。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cướp đoạt, giật lấy (như cướp tiền, cướp giật)
奪取。如:「搶劫」、「搶錢」。老殘遊記˙第四回:「那強盜竟在府城裡面搶了一家子。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mài sắc lưỡi dao, kéo (làm cho sắc bén)
刮磨刀剪的刃端,使其鋒利。如:「剪子新搶過,快多了!」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【qiāng】【ㄑㄧㄤˉ】【SƯỞNG】
- Các biến thể:
- 抢, 摤, 𢷇, 嗆, 戧
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,倉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丶丶フ一一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
