Bản dịch của từ 携养 trong tiếng Việt
携养
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
携养 (Cụm từ)
【xié yǎng】
01
古代宦官无子﹐收养他人为子﹐谓之“携养”。汉陈琳《为袁绍檄豫州》:“﹝曹操﹞父嵩,乞丐携养,因赃假位,舆金辇璧,输货权门。”后多用为指斥曹魏之词。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 携养
xié
携
yǎng
养
Các từ liên quan
携云挈雨
携云握雨
携仆
携取
养不大
养世
养中
养乏
养乐
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HUỀ】
- Các biến thể:
- 攜, 擕, 㩗, 㩦, 𢹂
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,隽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝢
絜
搚
縀
㖿
㚗
脇
孈
儶
頁
峫
㥟
捏
掶
抡
㧋
持
㩨
撏
提
據
撒
括
摗
厯
㜍
蔭
㷘
塣
愛
潃
閠
𠌮
㻠
䖻
㪟
携带
携手
提携
便携
携款
携贰
携眷
扶携
载携
便携式
