Bản dịch của từ 携扶 trong tiếng Việt

携扶

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

携扶 (Động từ)

xié fú
01

Giúp đỡ, chống đỡ và dìu dắt (như 'chống già bế trẻ' —扶老携幼)

1.犹言扶老携幼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.携带扶持;搀扶。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 携扶

xié

Các từ liên quan

携云挈雨
携云握雨
携仆
携养
扶东倒西
扶丞
携
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HUỀ】
Các biến thể:
攜, 擕, 㩗, 㩦, 𢹂
Hình thái radical:
⿰,⺘,隽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép