Bản dịch của từ 携落 trong tiếng Việt
携落
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
携落 (Động từ)
【xié luò】
01
Vì bị phân tán mà giảm bớt, hao hụt (số lượng, sức mạnh)
因离散而减少。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 携落
xié
携
luò
落
Các từ liên quan
携云挈雨
携云握雨
携仆
携养
落下
落不是
落井下石
落井投石
落交
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HUỀ】
- Các biến thể:
- 攜, 擕, 㩗, 㩦, 𢹂
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,隽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝢
絜
搚
縀
㖿
㚗
脇
孈
儶
頁
峫
㥟
捏
掶
抡
㧋
持
㩨
撏
提
據
撒
括
摗
厯
㜍
蔭
㷘
塣
愛
潃
閠
𠌮
㻠
䖻
㪟
携带
携手
提携
便携
携款
携贰
携眷
扶携
载携
便携式
