Bản dịch của từ 搽灰抹土 trong tiếng Việt
搽灰抹土
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chá | ㄔㄚˊ | ch | a | thanh sắc |
搽灰抹土 (Động từ)
【chá huī mó tǔ】
01
Chỉ việc tô vẽ mặt nạ tuồng (mặt nạ kịch truyền thống), như dùng màu phủ lên mặt để tạo hình tượng nhân vật.
指开脸谱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 搽灰抹土
chá
搽
huī
灰
mǒ
抹
tǔ
土
Các từ liên quan
搽拳
搽旦
搽油抹粉
搽画
搽粉
灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
抹一鼻子灰
抹不下脸
抹不开
抹丢
抹丽
土专家
土丘
土业
土中
土中人
- Bính âm:
- 【chá】【ㄔㄚˊ】【TRÀ】
- Các biến thể:
- 𢴉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,茶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丨ノ丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲦
捈
楂
䤩
茬
梌
檫
䕓
㪯
嵖
猹
㢒
撶
撿
㧕
搋
搃
挖
㨞
拾
撌
扝
搂
擇
祾
湛
搁
㢽
鿏
統
寔
喞
萱
痝
蛯
㛯
搽剂
搽粉
搽拭
涂搽剂
