ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
搾
Bảng phân tích âm vị 搾
Zhà
Ép, vắt, bóp (như vắt nước mía, vắt cam) – nhớ đến từ 'vắt' trong tiếng Việt để dễ liên tưởng.
同“榨”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép