Bản dịch của từ 摄事 trong tiếng Việt
摄事
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
摄事 (Động từ)
【shè shì】
01
Thay mặt làm việc; thay người khác thực hiện công việc (đ代行其事)
2.代行其事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1. Quản lý công việc, xử lý việc (làm công việc, điều hành việc). 2. (danh từ, cổ) người lo việc, người quản sự vụ
1.治事﹐理事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摄事
shè
摄
shì
事
Các từ liên quan
摄下
摄丝盒子
摄主
摄代
摄任
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【NHIẾP】
- Các biến thể:
- 攝, 摂
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,聂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丨一一一フ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
社
韘
䏴
䤮
舎
灄
䌰
䀅
䰥
歙
麝
騇
囁
篞
噛
㜦
嶭
涅
囓
摰
銸
鋷
啮
䄒
撼
㩠
㧿
擖
挕
抅
㧏
攥
摉
揲
拾
拭
窧
煂
飴
酯
蒡
睙
辑
䖽
鉓
蓂
㠂
㾩
摄影
拍摄
摄入
摄像
摄取
摄氏
摄制
摄食
摄政
统摄
