Bản dịch của từ 摄假 trong tiếng Việt

摄假

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

摄假 (Danh từ)

shè jiǎ
01

指代皇帝临时执掌或代行帝位的称谓先称摄皇帝”(代行),继而称假皇帝”(代位取代皇位者)。王莽在西汉时曾摄假

谓摄皇帝与假皇帝。西汉平帝崩,无子,立宣帝玄孙婴为皇太子,号曰孺子。安汉公王莽摄位,改元居摄,先称“摄皇帝”,继称“假皇帝”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摄假

shè

jiǎ

Các từ liên quan

摄下
摄丝盒子
摄主
摄事
摄代
假两
假之
假乐
假五百
假人
摄
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【NHIẾP】
Các biến thể:
攝, 摂
Hình thái radical:
⿰,⺘,聂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丨一一一フ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép