Bản dịch của từ 摄勾 trong tiếng Việt

摄勾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

摄勾 (Danh từ)

shè gōu
01

制度名明代軍事):軍士世襲制下軍人死後在親屬丁壯中抽人頂替的制度或被抽中的替補者稱為攝勾勾攝」。

根据明代卫所制度﹐军士皆另隶军籍﹐实行世袭。军士死亡后﹐要在亲属丁壮中抽人替补﹐称“摄勾”。也称勾摄﹑勾军。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摄勾

shè

gōu

Các từ liên quan

摄下
摄丝盒子
摄主
摄事
摄代
勾三搭四
勾串
勾乙
摄
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【NHIẾP】
Các biến thể:
攝, 摂
Hình thái radical:
⿰,⺘,聂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丨一一一フ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép