Bản dịch của từ 摄景 trong tiếng Việt
摄景
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
摄景 (Động từ)
【shè jǐng】
01
Chụp ảnh; hành động hoặc kết quả của việc lấy cảnh (tức là quay/chụp một cảnh tượng) — giống như “摄影” (Hán Việt: nhiếp cảnh).
1.亦作“摄影”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đuổi theo bóng (đuổi theo bóng dáng của mặt trời, nhanh như chớp); nghĩa cũ: bám theo, lẻn theo bóng
2.谓追赶日影。极言其快。摄﹐通“蹑”。景﹐“影”的古字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摄景
shè
摄
jǐng
景
Các từ liên quan
摄下
摄丝盒子
摄主
摄事
摄代
景业
景云
景从
景从云集
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【NHIẾP】
- Các biến thể:
- 攝, 摂
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,聂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丨一一一フ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
社
韘
䏴
䤮
舎
灄
䌰
䀅
䰥
歙
麝
騇
囁
篞
噛
㜦
嶭
涅
囓
摰
銸
鋷
啮
䄒
撼
㩠
㧿
擖
挕
抅
㧏
攥
摉
揲
拾
拭
窧
煂
飴
酯
蒡
睙
辑
䖽
鉓
蓂
㠂
㾩
摄影
拍摄
摄入
摄像
摄取
摄氏
摄制
摄食
摄政
统摄
