Bản dịch của từ 摄论宗 trong tiếng Việt
摄论宗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
摄论宗 (Danh từ)
【shè lùn zōng】
01
Tên một tông phái Phật giáo sơ kỳ: lấy việc truyền giảng và phát扬《攝大乘論》 làm chủ trương; hậu世稱其為攝論師, thời thịnh ở Nam Bắc triều (Trần, Tùy) nhưng về sau cùng Huyền Tượng thời Đường suy yếu tuyệt truyền.
佛教早期学派之一。以传习弘扬《摄大乘论》为旨立宗﹐后世也称摄论师。盛行于陈隋之际﹐至唐玄奘学派兴起﹐逐渐衰微绝传。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摄论宗
shè
摄
lùn
论
zōng
宗
Các từ liên quan
摄下
摄丝盒子
摄主
摄事
摄代
论不定
论世
论世知人
论主
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【NHIẾP】
- Các biến thể:
- 攝, 摂
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,聂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丨一一一フ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
社
韘
䏴
䤮
舎
灄
䌰
䀅
䰥
歙
麝
騇
囁
篞
噛
㜦
嶭
涅
囓
摰
銸
鋷
啮
䄒
撼
㩠
㧿
擖
挕
抅
㧏
攥
摉
揲
拾
拭
窧
煂
飴
酯
蒡
睙
辑
䖽
鉓
蓂
㠂
㾩
摄影
拍摄
摄入
摄像
摄取
摄氏
摄制
摄食
摄政
统摄
