Bản dịch của từ 摅忠报国 trong tiếng Việt

摅忠报国

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

摅忠报国 (Tính từ)

shū zhōng bào guó
01

Tận trung báo quốc; trung quân ái quốc

为国家尽心尽力,忠诚于国家的事业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摅忠报国

shū

zhōng

bào

guó

Các từ liên quan

摅书
摅光
摅发
摅吐
忠一
忠不可兼
忠不违君
忠不避危
忠义
报丧
报书
国丈
国丧
国中之国
摅
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【SƯ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,虑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一フノ一フ丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép