Bản dịch của từ 摇头摆尾 trong tiếng Việt

摇头摆尾

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

摇头摆尾 (Thành ngữ)

yáo tóu bái wěi
01

原形容鱼悠然自在的样子。现用来形容人摇头晃脑、轻浮得意的样子。

Ví dụ
02

Một hình ảnh miêu tả động vật (như cá, chó, người) cứ ngoảnh/ lắc đầu, vẫy đuôi, thường để biểu thị trạng thái phô trương, khoe khoang hoặc loạng choạng, không đứng vững; cũng dùng để chỉ hành động nhảy nhót, múa may.

临济门下有个赤梢鲤鱼,摇头摆尾向南方去,不知向谁家齑瓮里淹杀?——宋·普济《五灯会元》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摇头摆尾

yáo

tóu

bǎi

wěi

Các từ liên quan

摇丸
摇举
摇乱
摇会
摇兀
头一无二
头七
头上
头上安头
摆供
摆八卦阵
摆划
摆列
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
摇
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
搖, 摿, 揺, 㨱, 𢭊, 𢭌, 𢳘
Hình thái radical:
⿰,⺘,䍃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép