Bản dịch của từ 摇摇 trong tiếng Việt

摇摇

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

摇摇 (Tính từ)

yáo yáo
01

(mô tả một hành động hoặc ngoại hình) vẻ ngoài lắc lư hoặc lắc lư nhẹ nhàng; nó cũng có thể có nghĩa là sự xuất hiện của việc nhìn về phía xa hoặc xa xăm (tiếng Trung cổ)

3.远貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm thấy bồn chồn, bồn chồn, cảm thấy lo lắng (như không vững)

1.心神不定貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

2.摆动﹑摇曳貌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摇摇

yáo

Các từ liên quan

摇丸
摇举
摇乱
摇会
摇兀
摇光
摇刖
摇动
摇吻鼓舌
摇咕咚
摇
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
搖, 摿, 揺, 㨱, 𢭊, 𢭌, 𢳘
Hình thái radical:
⿰,⺘,䍃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép