Bản dịch của từ 摇江 trong tiếng Việt

摇江

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

摇江 (Danh từ)

yáo jiāng
01

Một cách đánh bắt cua trên sông: hai chiếc thuyền đối nhau, giăng lưới ở giữa, lắc thuyền nhỏ từ từ để bắt cua (thuật ngữ cổ ở vùng Giang Nam/Wu)

江河之侧以两舟相对,中间张网,摇小舟徐行以捕蟹,吴人称之为摇江。见宋傅肱《蟹谱下.荡浦摇江》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摇江

yáo

jiāng

Các từ liên quan

摇丸
摇举
摇乱
摇会
摇兀
江上
江东
摇
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
搖, 摿, 揺, 㨱, 𢭊, 𢭌, 𢳘
Hình thái radical:
⿰,⺘,䍃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép