Bản dịch của từ 摇装 trong tiếng Việt

摇装

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

摇装 (Danh từ)

yáo zhuāng
01

Một tục xưa tiễn hành khách đi đường: thân nhân ra bờ sông tiễn người lên thuyền rồi thuyền chèo đi một đoạn rồi trở về, dự định chọn ngày lành mới xuất hành (còn gọi là “遥装/摇装”)

古代习俗,将远行者,预期择吉出门,亲友于江边饯行,上船移棹即返,另日启行,称遥装,亦称摇装。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摇装

yáo

zhuāng

Các từ liên quan

摇丸
摇举
摇乱
摇会
摇兀
装严
装作
装佯
装佯吃象
摇
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
搖, 摿, 揺, 㨱, 𢭊, 𢭌, 𢳘
Hình thái radical:
⿰,⺘,䍃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép