Bản dịch của từ 摊 trong tiếng Việt
摊
Động từChữ sốDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tān | ㄊㄢ | t | an | thanh ngang |
摊 (Động từ)
【tān】
01
Mở ra; bày ra; trải ra
摆开;铺平
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chia; phân bổ; phân chia
分担
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tráng (trứng, bánh)
烹饪方法,把糊状食物倒在锅中摊开成为薄片
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Rơi vào; gặp phải (thường chỉ việc không vừa ý)
碰到;落到 (多指不如意的事情)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
摊 (Chữ số)
【tān】
01
Vũng
用于摊开的糊状物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
摊 (Danh từ)
【tān】
01
Sạp; quầy (hàng)
(摊儿) 设在路旁、广场上的售货处
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【tān】【ㄊㄢ】【THAN】
- Các biến thể:
- 攤, 擹, 𢺋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,难
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貪
擹
攤
癱
痑
灘
滩
坍
怹
潬
嘽
啴
挘
择
攩
拭
㩖
按
揷
挠
㨏
擉
撋
排
㓼
舝
澕
嗑
稖
愆
椾
䄖
䪳
䛛
酪
嗸
分摊
摆摊
摊位
摊子
摊牌
地摊
摊儿
摊贩
小摊
摊主
