Bản dịch của từ 摊书拥百城 trong tiếng Việt

摊书拥百城

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tān

ㄊㄢtanthanh ngang

摊书拥百城 (Thành ngữ)

tān shū yōng bǎi chéng
01

Nó là ẩn dụ cho việc sưu tầm nhiều sách hoặc thích sưu tầm sách. Nó giống như việc rải sách trăm thành - một bộ sưu tập sách phong phú và một cuộc sống ham sách (có thể gắn liền với hình ảnh một người mê sách ở Hán Việt, người “tự hào rải sách trăm thành”).

比喻藏书之富或嗜书之深。同“摊书傲百城”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摊书拥百城

tān

shū

yōng

bǎi

chéng

Các từ liên quan

摊书
摊书傲百城
摊位
摊售
摊商
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
拥主
拥书
拥书南面
拥书城
拥书百城
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
摊
Bính âm:
【tān】【ㄊㄢ】【THAN】
Các biến thể:
攤, 擹, 𢺋
Hình thái radical:
⿰,⺘,难
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丶ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép