Bản dịch của từ 摑 trong tiếng Việt
摑
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guó | ㄍㄨㄛˊ | N/A | N/A | N/A |
摑 (Động từ)
【guó】
01
◎ Dùng bàn tay phang mạnh vào má ai đó; tát tai (như câu thành ngữ 'tát tai như quát').
◎ 用巴掌拍打;打耳光。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUÁT】
- Các biến thể:
- 掴, 𢧷, 𢮎, 𢹖, 𢼛, 𧤯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,國
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丨フ一一フノ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簂
聝
虢
腘
敋
帼
㚍
䐸
蔮
圀
囻
㶁
挄
抈
㨞
㧍
抂
掃
㩫
揢
擗
㩙
捦
挌
塣
愹
暆
裿
㥮
跢
像
蛹
煔
𠎵
滛
𠗻
