Bản dịch của từ 摒除 trong tiếng Việt
摒除
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bìng | ㄅㄧㄥˋ | b | ing | thanh huyền |
摒除 (Động từ)
【bìng chú】
01
Dời bỏ; Loại bỏ; Bỏ qua
摒除是指把某种事物或思想排除在外,不再考虑或接受。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Loại bỏ
解雇
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Loại bỏ, loại trừ, xóa bỏ
摆脱
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摒除
bǐng
摒
chú
除
Các từ liên quan
摒弃
摒挡
摒絶
摒绝
除丧
除了
- Bính âm:
- 【bìng】【ㄅㄧㄥˋ】【BÍNH】
- Các biến thể:
- 拼
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,屏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ一ノ丶ノ一一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倂
鮩
竝
誁
枋
栤
并
寎
䗒
併
㓈
偋
摝
捗
㨙
抩
撽
摎
押
㩲
挪
㩕
摿
掆
䄍
溲
崶
袲
蛘
喃
嵆
葙
䇲
絝
僆
寍
摒绝
摒挡
