Bản dịch của từ 摘桃子 trong tiếng Việt

摘桃子

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

摘桃子 (Động từ)

zhāi táo zi
01

Ăn sẵn/ hưởng thành quả của người khác (ẩn dụ: nhận lợi ích mà không góp công)

比喻坐享其成。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摘桃子

zhāi

táo

zi

Các từ liên quan

摘不开
摘伏
摘借
摘僻
摘印
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
摘
Bính âm:
【zhāi】【ㄓㄞ】【TRÍCH】
Các biến thể:
啇, 擿, 𠞶, 𢴨, 𢸈, 𢸑
Hình thái radical:
⿰,⺘,啇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép